TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meramente

/me.raˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

meramente nghĩa là chỉ, đơn thuần.

Nghĩa của meramente

Phó từ

  1. Chỉ, đơn thuần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ purely, merely

Câu hỏi thường gặp

meramente nghĩa là gì?

meramente (phó từ) nghĩa là chỉ, đơn thuần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.