TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meronimo

danh từ giống đực
/meˈrɔ.ni.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il meronimo · số nhiều: i meronimi

meronimo nghĩa là từ phân, phân danh.

Nghĩa của meronimo

Danh từ · giống đực

  1. Từ phân, phân danh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meronym

Câu hỏi thường gặp

meronimo nghĩa là gì?

meronimo (danh từ) nghĩa là từ phân, phân danh.

meronimo là giống đực hay giống cái?

meronimo là danh từ giống đực: il meronimo, số nhiều i meronimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.