meronimo
danh từ giống đực
/meˈrɔ.ni.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il meronimo · số nhiều: i meronimi
meronimo nghĩa là từ phân, phân danh.
Nghĩa của meronimo
Danh từ · giống đực
- Từ phân, phân danh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meronym
Câu hỏi thường gặp
meronimo nghĩa là gì?
meronimo (danh từ) nghĩa là từ phân, phân danh.
meronimo là giống đực hay giống cái?
meronimo là danh từ giống đực: il meronimo, số nhiều i meronimi.