Messico
Messico nghĩa là mễ tây cơ, mê-hi-cô, mê-hi-cô xi-ty.
Nghĩa của Messico
Danh từ riêng
- Mễ tây cơ, mê-hi-cô, mê-hi-cô xi-ty, méxico.
Câu ví dụ với Messico
- Hanno promesso di ubbidire alle leggi del Messico, Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11249258
- Sei mai stato in Messico? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806596
- Siete mai stati in Messico? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806597
- Sei mai stata in Messico? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2224004
- Siete mai state in Messico? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2224005
- È mai stato in Messico? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2224006
- È mai stata in Messico? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2224007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Mexico (a country in North America)
Câu hỏi thường gặp
Messico nghĩa là gì?
Messico (danh từ riêng) nghĩa là mễ tây cơ, mê-hi-cô, mê-hi-cô xi-ty.