TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

miele

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmjɛ.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il miele · số nhiều: i mieli

miele nghĩa là mật ong.

Nghĩa của miele

Danh từ · giống đực

  1. Mật ong.

Câu ví dụ với miele

  • Tom mette del miele nel tè al posto dello zucchero. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4735436
  • Amo il miele. Tui yêu mật ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6444670
  • I libri sono le api che portano il miele da un'intelligenza all'altra. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ honey; sweetness; honey (pale yellow colour/color)

Câu hỏi thường gặp

miele nghĩa là gì?

miele (danh từ) nghĩa là mật ong.

miele là giống đực hay giống cái?

miele là danh từ giống đực: il miele, số nhiều i mieli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.