midollo
/miˈdol.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il midollo
midollo nghĩa là tủy xương.
Nghĩa của midollo
Danh từ · giống đực
- Tủy xương.
Dạng từ của midollo
| Giống cái số nhiều | midolla |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midollo
Đồng nghĩa
Họ từ của midollo
Cụm từ, thành ngữ với midollo
- midollo osseo — Tủy xương.
- midollo spinale — Tuỷ sống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marrow; bones; pith (whitish inner portion of the rind of citrus fruit)
Câu hỏi thường gặp
midollo nghĩa là gì?
midollo (danh từ) nghĩa là tủy xương.
midollo là giống đực hay giống cái?
midollo là danh từ giống đực: il midollo.