TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

midollo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/miˈdol.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il midollo

midollo nghĩa là tủy xương.

Nghĩa của midollo

Danh từ · giống đực

  1. Tủy xương.

Dạng từ của midollo

Giống cái số nhiềumidolla

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midollo

Đồng nghĩa

Họ từ của midollo

Cụm từ, thành ngữ với midollo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marrow; bones; pith (whitish inner portion of the rind of citrus fruit)

Câu hỏi thường gặp

midollo nghĩa là gì?

midollo (danh từ) nghĩa là tủy xương.

midollo là giống đực hay giống cái?

midollo là danh từ giống đực: il midollo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.