TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

midollo osseo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il midollo osseo · số nhiều: i midolli ossei

midollo osseo nghĩa là tủy xương.

Nghĩa của midollo osseo

Danh từ · giống đực

  1. Tủy xương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bone marrow

Câu hỏi thường gặp

midollo osseo nghĩa là gì?

midollo osseo (danh từ) nghĩa là tủy xương.

midollo osseo là giống đực hay giống cái?

midollo osseo là danh từ giống đực: il midollo osseo, số nhiều i midolli ossei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.