TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

albedo

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'albedo

albedo nghĩa là suất phản chiếu.

Nghĩa của albedo

Danh từ · giống cái

  1. Suất phản chiếu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ albedo (all senses)

Câu hỏi thường gặp

albedo nghĩa là gì?

albedo (danh từ) nghĩa là suất phản chiếu.

albedo là giống đực hay giống cái?

albedo là danh từ giống cái: l'albedo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.