TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

miraggio

danh từ giống đực
/miˈrad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il miraggio · số nhiều: i miraggi

miraggio nghĩa là ảo ảnh.

Nghĩa của miraggio

Danh từ · giống đực

  1. Ảo ảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mirage

Câu hỏi thường gặp

miraggio nghĩa là gì?

miraggio (danh từ) nghĩa là ảo ảnh.

miraggio là giống đực hay giống cái?

miraggio là danh từ giống đực: il miraggio, số nhiều i miraggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.