TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mirare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/miˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

mirare nghĩa là nhắm.

Nghĩa của mirare

Động từ

  1. Nhắm.

Chia động từ mirare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: miratoDanh động từ: mirando

Hiện tại presente

  • io miro
  • tu miri
  • lui/lei mira
  • noi miriamo
  • voi mirate
  • loro mirano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mirato
  • tu hai mirato
  • lui/lei ha mirato
  • noi abbiamo mirato
  • voi avete mirato
  • loro hanno mirato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io miravo
  • tu miravi
  • lui/lei mirava
  • noi miravamo
  • voi miravate
  • loro miravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mirai
  • tu mirasti
  • lui/lei mirò
  • noi mirammo
  • voi miraste
  • loro mirarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mirerò
  • tu mirerai
  • lui/lei mirerà
  • noi mireremo
  • voi mirerete
  • loro mireranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mirerei
  • tu mireresti
  • lui/lei mirerebbe
  • noi mireremmo
  • voi mirereste
  • loro mirerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io miri
  • che tu miri
  • che lui/lei miri
  • che noi miriamo
  • che voi miriate
  • che loro mirino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mirassi
  • che tu mirassi
  • che lui/lei mirasse
  • che noi mirassimo
  • che voi miraste
  • che loro mirassero

Mệnh lệnh imperativo

  • mira! (tu)
  • miri! (lei)
  • miriamo! (noi)
  • mirate! (voi)
  • mirino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mirare

Đồng nghĩa

Họ từ của mirare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to aim, to take aim, to sight, to point; to admire, to gaze, to contemplate, to stare

Câu hỏi thường gặp

mirare nghĩa là gì?

mirare (động từ) nghĩa là nhắm.

Chia động từ mirare ở thì hiện tại thế nào?

io miro, tu miri, lui/lei mira, noi miriamo, voi mirate, loro mirano. Phân từ quá khứ: mirato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.