TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

miriade

danh từ giống cái
/miˈri.a.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la miriade · số nhiều: le miriadi

miriade nghĩa là vạn, muôn.

Nghĩa của miriade

Danh từ · giống cái

  1. Vạn, muôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ myriad

Câu hỏi thường gặp

miriade nghĩa là gì?

miriade (danh từ) nghĩa là vạn, muôn.

miriade là giống đực hay giống cái?

miriade là danh từ giống cái: la miriade, số nhiều le miriadi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.