TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mirtillo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mirˈtil.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mirtillo · số nhiều: i mirtilli

mirtillo nghĩa là cây nham lê, việt quất xanh.

Nghĩa của mirtillo

Danh từ · giống đực

  1. Cây nham lê.
  2. Việt quất xanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bilberry, whortleberry, blueberry, bearberry, cranberry, lingonberry, cowberry, huckleberry; a plant of the genus Vaccinium; a fruit of a plant of the genus Vaccinium

Câu hỏi thường gặp

mirtillo nghĩa là gì?

mirtillo (danh từ) nghĩa là cây nham lê, việt quất xanh.

mirtillo là giống đực hay giống cái?

mirtillo là danh từ giống đực: il mirtillo, số nhiều i mirtilli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.