TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

miscela

danh từ giống cái
/miʃˈʃɛ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la miscela · số nhiều: le miscele

miscela nghĩa là hỗn hợp.

Nghĩa của miscela

Danh từ · giống cái

  1. Hỗn hợp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mixture; blend; mixture of petrol and oil for two-stroke engines

Câu hỏi thường gặp

miscela nghĩa là gì?

miscela (danh từ) nghĩa là hỗn hợp.

miscela là giống đực hay giống cái?

miscela là danh từ giống cái: la miscela, số nhiều le miscele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.