miscela
danh từ giống cái
/miʃˈʃɛ.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la miscela · số nhiều: le miscele
miscela nghĩa là hỗn hợp.
Nghĩa của miscela
Danh từ · giống cái
- Hỗn hợp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mixture; blend; mixture of petrol and oil for two-stroke engines
Câu hỏi thường gặp
miscela nghĩa là gì?
miscela (danh từ) nghĩa là hỗn hợp.
miscela là giống đực hay giống cái?
miscela là danh từ giống cái: la miscela, số nhiều le miscele.