TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mischiare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/misˈkja.re/ giọng máy của trình duyệt

mischiare nghĩa là pha, trộn, xáo.

Nghĩa của mischiare

Động từ

  1. Pha.
  2. Trộn, xáo.

Chia động từ mischiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: mischiatoDanh động từ: mischiando

Hiện tại presente

  • io mischio
  • tu mischi
  • lui/lei mischia
  • noi mischiamo
  • voi mischiate
  • loro mischiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mischiato
  • tu hai mischiato
  • lui/lei ha mischiato
  • noi abbiamo mischiato
  • voi avete mischiato
  • loro hanno mischiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mischiavo
  • tu mischiavi
  • lui/lei mischiava
  • noi mischiavamo
  • voi mischiavate
  • loro mischiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mischiai
  • tu mischiasti
  • lui/lei mischiò
  • noi mischiammo
  • voi mischiaste
  • loro mischiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mischierò
  • tu mischierai
  • lui/lei mischierà
  • noi mischieremo
  • voi mischierete
  • loro mischieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mischierei
  • tu mischieresti
  • lui/lei mischierebbe
  • noi mischieremmo
  • voi mischiereste
  • loro mischierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mischi
  • che tu mischi
  • che lui/lei mischi
  • che noi mischiamo
  • che voi mischiate
  • che loro mischino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mischiassi
  • che tu mischiassi
  • che lui/lei mischiasse
  • che noi mischiassimo
  • che voi mischiaste
  • che loro mischiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • mischia! (tu)
  • mischi! (lei)
  • mischiamo! (noi)
  • mischiate! (voi)
  • mischino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mischiare

Đồng nghĩa

Họ từ của mischiare

Câu ví dụ với mischiare

  • Il ladro si è mischiato tra la folla. Kẻ cắp trà trộn vào đám đông.Tatoeba #1762780

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mix, blend; to shuffle

Câu hỏi thường gặp

mischiare nghĩa là gì?

mischiare (động từ) nghĩa là pha, trộn, xáo.

Chia động từ mischiare ở thì hiện tại thế nào?

io mischio, tu mischi, lui/lei mischia, noi mischiamo, voi mischiate, loro mischiano. Phân từ quá khứ: mischiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.