missile
/ˈmis.si.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il missile · số nhiều: i missili
missile nghĩa là đạn tự hành.
Nghĩa của missile
Danh từ · giống đực
- Đạn tự hành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ missile
- Tính từ missile
Câu hỏi thường gặp
missile nghĩa là gì?
missile (danh từ) nghĩa là đạn tự hành.
missile là giống đực hay giống cái?
missile là danh từ giống đực: il missile, số nhiều i missili.