missione
đi với mạo từ: la missione · số nhiều: le missioni
missione nghĩa là nhiệm vụ, sứ mệnh.
Nghĩa của missione
Danh từ · giống cái
- Nhiệm vụ, sứ mệnh.
Câu ví dụ với missione
- Tom non riusciva a capire quale fosse lo scopo della missione. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550299
- Missione compiuta. Nhiệm vụ hoàn thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4698216
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mission
Câu hỏi thường gặp
missione nghĩa là gì?
missione (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, sứ mệnh.
missione là giống đực hay giống cái?
missione là danh từ giống cái: la missione, số nhiều le missioni.