TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

missione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/misˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la missione · số nhiều: le missioni

missione nghĩa là nhiệm vụ, sứ mệnh.

Nghĩa của missione

Danh từ · giống cái

  1. Nhiệm vụ, sứ mệnh.

Câu ví dụ với missione

  • Tom non riusciva a capire quale fosse lo scopo della missione. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550299
  • Missione compiuta. Nhiệm vụ hoàn thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4698216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mission

Câu hỏi thường gặp

missione nghĩa là gì?

missione (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, sứ mệnh.

missione là giống đực hay giống cái?

missione là danh từ giống cái: la missione, số nhiều le missioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.