mira
/ˈmi.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mira · số nhiều: le mire
mira nghĩa là ngắm, nhắm.
Nghĩa của mira
Danh từ · giống cái
- Ngắm, nhắm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mira
Đồng nghĩa
Họ từ của mira
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aim; sight; aim, goal, purpose, design, objective, purport; stadia, level staff
Câu hỏi thường gặp
mira nghĩa là gì?
mira (danh từ) nghĩa là ngắm, nhắm.
mira là giống đực hay giống cái?
mira là danh từ giống cái: la mira, số nhiều le mire.