TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mira

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmi.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mira · số nhiều: le mire

mira nghĩa là ngắm, nhắm.

Nghĩa của mira

Danh từ · giống cái

  1. Ngắm, nhắm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mira

Đồng nghĩa

Họ từ của mira

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aim; sight; aim, goal, purpose, design, objective, purport; stadia, level staff

Câu hỏi thường gặp

mira nghĩa là gì?

mira (danh từ) nghĩa là ngắm, nhắm.

mira là giống đực hay giống cái?

mira là danh từ giống cái: la mira, số nhiều le mire.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.