TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

modificazione

danh từ giống cái
/mo.di.fi.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la modificazione · số nhiều: le modificazioni

modificazione nghĩa là sửa đổi, sự sửa đổi.

Nghĩa của modificazione

Danh từ · giống cái

  1. Sửa đổi.
  2. Sự sửa đổi.

Họ từ của modificazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adjustment; alteration; modification

Câu hỏi thường gặp

modificazione nghĩa là gì?

modificazione (danh từ) nghĩa là sửa đổi, sự sửa đổi.

modificazione là giống đực hay giống cái?

modificazione là danh từ giống cái: la modificazione, số nhiều le modificazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.