TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

molla

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la molla · số nhiều: le molle

molla nghĩa là lò xo.

Cũng là một dạng biến đổi của mollare — Buông, thả ra.

Nghĩa của molla

Danh từ · giống cái

  1. Lò xo.

Câu ví dụ với molla

  • Molla il coltello. Bỏ dao xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11490409

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spring (flexible mechanical device; the source of an action); tongs

Câu hỏi thường gặp

molla nghĩa là gì?

molla (danh từ) nghĩa là lò xo.

molla là giống đực hay giống cái?

molla là danh từ giống cái: la molla, số nhiều le molle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.