TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mollare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/molˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

mollare nghĩa là buông, thả ra, bỏ, bỏ cuộc.

Nghĩa của mollare

Động từ

  1. Buông, thả ra. (biên soạn)
  2. Bỏ, bỏ cuộc. (biên soạn)
  3. (khẩu ngữ) chia tay (người yêu) (biên soạn)

Chia động từ mollare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: mollatoDanh động từ: mollando

Hiện tại presente

  • io mollo
  • tu molli
  • lui/lei molla
  • noi molliamo
  • voi mollate
  • loro mollano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mollato
  • tu hai mollato
  • lui/lei ha mollato
  • noi abbiamo mollato
  • voi avete mollato
  • loro hanno mollato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mollavo
  • tu mollavi
  • lui/lei mollava
  • noi mollavamo
  • voi mollavate
  • loro mollavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mollai
  • tu mollasti
  • lui/lei mollò
  • noi mollammo
  • voi mollaste
  • loro mollarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mollerò
  • tu mollerai
  • lui/lei mollerà
  • noi molleremo
  • voi mollerete
  • loro molleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mollerei
  • tu molleresti
  • lui/lei mollerebbe
  • noi molleremmo
  • voi mollereste
  • loro mollerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io molli
  • che tu molli
  • che lui/lei molli
  • che noi molliamo
  • che voi molliate
  • che loro mollino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mollassi
  • che tu mollassi
  • che lui/lei mollasse
  • che noi mollassimo
  • che voi mollaste
  • che loro mollassero

Mệnh lệnh imperativo

  • molla! (tu)
  • molli! (lei)
  • molliamo! (noi)
  • mollate! (voi)
  • mollino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mollare

Đồng nghĩa

Họ từ của mollare

Câu ví dụ với mollare

  • È stato mollato dalla sua ragazza. Anh ấy bị bạn gái đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703218
  • È stato mollato dalla sua fidanzata. Anh ấy bị bạn gái đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703219
  • È stato mollato dalla sua morosa. Anh ấy bị bạn gái đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703220
  • Mollate il coltello. Bỏ dao xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11490410
  • Molli il coltello. Bỏ dao xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11490411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to let go, get off; to drop, maroon; to cast off (a ship); to punch, slap; to give in to; to break wind; to soak in liquid in order to soften; to become soft by being soaked in water

Câu hỏi thường gặp

mollare nghĩa là gì?

mollare (động từ) nghĩa là buông, thả ra, bỏ, bỏ cuộc.

Chia động từ mollare ở thì hiện tại thế nào?

io mollo, tu molli, lui/lei molla, noi molliamo, voi mollate, loro mollano. Phân từ quá khứ: mollato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.