TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mongolfiera

danh từ giống cái
/mon.ɡolˈfjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mongolfiera · số nhiều: le mongolfiere

mongolfiera nghĩa là khinh khí cầu, khí cầu.

Nghĩa của mongolfiera

Danh từ · giống cái

  1. Khinh khí cầu, khí cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hot-air balloon, balloon

Câu hỏi thường gặp

mongolfiera nghĩa là gì?

mongolfiera (danh từ) nghĩa là khinh khí cầu, khí cầu.

mongolfiera là giống đực hay giống cái?

mongolfiera là danh từ giống cái: la mongolfiera, số nhiều le mongolfiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.