TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monologo

danh từ giống đực
/moˈnɔ.lo.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il monologo · số nhiều: i monologhi

monologo nghĩa là độc ngữ.

Nghĩa của monologo

Danh từ · giống đực

  1. Độc ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monologue, soliloquy

Câu hỏi thường gặp

monologo nghĩa là gì?

monologo (danh từ) nghĩa là độc ngữ.

monologo là giống đực hay giống cái?

monologo là danh từ giống đực: il monologo, số nhiều i monologhi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.