TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monopoli

danh từ giống đực
/moˈnɔ.po.li/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il monopoli

monopoli nghĩa là cờ tỷ phú.

Nghĩa của monopoli

Danh từ · giống đực

  1. Cờ tỷ phú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Monopoly (game)

Câu hỏi thường gặp

monopoli nghĩa là gì?

monopoli (danh từ) nghĩa là cờ tỷ phú.

monopoli là giống đực hay giống cái?

monopoli là danh từ giống đực: il monopoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.