TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mordicchiare

giọng máy của trình duyệt

mordicchiare nghĩa là cắn, nhằn, nhấm nháp, nhâm nhi.

Nghĩa của mordicchiare

Động từ

  1. Cắn, nhằn.
  2. Nhấm nháp, nhâm nhi.

Chia động từ mordicchiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: mordicchiatoDanh động từ: mordicchiando

Hiện tại presente

  • io mordicchio
  • tu mordicchi
  • lui/lei mordicchia
  • noi mordicchiamo
  • voi mordicchiate
  • loro mordicchiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mordicchiato
  • tu hai mordicchiato
  • lui/lei ha mordicchiato
  • noi abbiamo mordicchiato
  • voi avete mordicchiato
  • loro hanno mordicchiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mordicchiavo
  • tu mordicchiavi
  • lui/lei mordicchiava
  • noi mordicchiavamo
  • voi mordicchiavate
  • loro mordicchiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mordicchiai
  • tu mordicchiasti
  • lui/lei mordicchiò
  • noi mordicchiammo
  • voi mordicchiaste
  • loro mordicchiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mordicchierò
  • tu mordicchierai
  • lui/lei mordicchierà
  • noi mordicchieremo
  • voi mordicchierete
  • loro mordicchieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mordicchierei
  • tu mordicchieresti
  • lui/lei mordicchierebbe
  • noi mordicchieremmo
  • voi mordicchiereste
  • loro mordicchierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mordicchi
  • che tu mordicchi
  • che lui/lei mordicchi
  • che noi mordicchiamo
  • che voi mordicchiate
  • che loro mordicchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mordicchiassi
  • che tu mordicchiassi
  • che lui/lei mordicchiasse
  • che noi mordicchiassimo
  • che voi mordicchiaste
  • che loro mordicchiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • mordicchia! (tu)
  • mordicchi! (lei)
  • mordicchiamo! (noi)
  • mordicchiate! (voi)
  • mordicchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gnaw, to nibble; to bite (one's nails, lips, etc.); to sting (with words)

Câu hỏi thường gặp

mordicchiare nghĩa là gì?

mordicchiare (động từ) nghĩa là cắn, nhằn, nhấm nháp, nhâm nhi.

Chia động từ mordicchiare ở thì hiện tại thế nào?

io mordicchio, tu mordicchi, lui/lei mordicchia, noi mordicchiamo, voi mordicchiate, loro mordicchiano. Phân từ quá khứ: mordicchiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.