TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mutuo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmu.tu.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mutuo · số nhiều: i mutui

mutuo nghĩa là sự vay, tiền cho mượn.

Nghĩa của mutuo

Danh từ · giống đực

  1. Sự vay, tiền cho mượn.

Dạng từ của mutuo

Giống cáimutua
Giống cái số nhiềumutue

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mutuo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mutual, reciprocal
  • Danh từ loan (long-term)

Câu hỏi thường gặp

mutuo nghĩa là gì?

mutuo (danh từ) nghĩa là sự vay, tiền cho mượn.

mutuo là giống đực hay giống cái?

mutuo là danh từ giống đực: il mutuo, số nhiều i mutui.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.