mutuo
/ˈmu.tu.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mutuo · số nhiều: i mutui
mutuo nghĩa là sự vay, tiền cho mượn.
Nghĩa của mutuo
Danh từ · giống đực
- Sự vay, tiền cho mượn.
Dạng từ của mutuo
| Giống cái | mutua |
| Giống cái số nhiều | mutue |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mutuo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mutual, reciprocal
- Danh từ loan (long-term)
Câu hỏi thường gặp
mutuo nghĩa là gì?
mutuo (danh từ) nghĩa là sự vay, tiền cho mượn.
mutuo là giống đực hay giống cái?
mutuo là danh từ giống đực: il mutuo, số nhiều i mutui.