TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

narice

danh từ giống cái
/naˈri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la narice · số nhiều: le narici

narice nghĩa là lỗ mũi.

Nghĩa của narice

Danh từ · giống cái

  1. Lỗ mũi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nostril

Câu hỏi thường gặp

narice nghĩa là gì?

narice (danh từ) nghĩa là lỗ mũi.

narice là giống đực hay giống cái?

narice là danh từ giống cái: la narice, số nhiều le narici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.