narice
danh từ giống cái
/naˈri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la narice · số nhiều: le narici
narice nghĩa là lỗ mũi.
Nghĩa của narice
Danh từ · giống cái
- Lỗ mũi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nostril
Câu hỏi thường gặp
narice nghĩa là gì?
narice (danh từ) nghĩa là lỗ mũi.
narice là giống đực hay giống cái?
narice là danh từ giống cái: la narice, số nhiều le narici.