narratore
danh từ giống đực
/nar.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il narratore · số nhiều: i narratori
narratore nghĩa là người dẫn chuyện.
Nghĩa của narratore
Danh từ · giống đực
- Người dẫn chuyện.
Dạng từ của narratore
| Giống cái | narratrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ narrator
Câu hỏi thường gặp
narratore nghĩa là gì?
narratore (danh từ) nghĩa là người dẫn chuyện.
narratore là giống đực hay giống cái?
narratore là danh từ giống đực: il narratore, số nhiều i narratori.