TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

narratore

danh từ giống đực
/nar.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il narratore · số nhiều: i narratori

narratore nghĩa là người dẫn chuyện.

Nghĩa của narratore

Danh từ · giống đực

  1. Người dẫn chuyện.

Dạng từ của narratore

Giống cáinarratrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ narrator

Câu hỏi thường gặp

narratore nghĩa là gì?

narratore (danh từ) nghĩa là người dẫn chuyện.

narratore là giống đực hay giống cái?

narratore là danh từ giống đực: il narratore, số nhiều i narratori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.