TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

naturalizzazione

danh từ giống cái
/na.tu.ra.lid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la naturalizzazione · số nhiều: le naturalizzazioni

naturalizzazione nghĩa là nhập tịch.

Nghĩa của naturalizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Nhập tịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ naturalization

Câu hỏi thường gặp

naturalizzazione nghĩa là gì?

naturalizzazione (danh từ) nghĩa là nhập tịch.

naturalizzazione là giống đực hay giống cái?

naturalizzazione là danh từ giống cái: la naturalizzazione, số nhiều le naturalizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.