neuroscienza
danh từ giống cái
/ˌnɛw.roʃˈʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la neuroscienza · số nhiều: le neuroscienze
neuroscienza nghĩa là khoa học thần kinh.
Nghĩa của neuroscienza
Danh từ · giống cái
- Khoa học thần kinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neuroscience
Câu hỏi thường gặp
neuroscienza nghĩa là gì?
neuroscienza (danh từ) nghĩa là khoa học thần kinh.
neuroscienza là giống đực hay giống cái?
neuroscienza là danh từ giống cái: la neuroscienza, số nhiều le neuroscienze.