nomenclatura
danh từ giống cái
/no.men.klaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nomenclatura · số nhiều: le nomenclature
nomenclatura nghĩa là danh pháp.
Nghĩa của nomenclatura
Danh từ · giống cái
- Danh pháp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nomenclature
Câu hỏi thường gặp
nomenclatura nghĩa là gì?
nomenclatura (danh từ) nghĩa là danh pháp.
nomenclatura là giống đực hay giống cái?
nomenclatura là danh từ giống cái: la nomenclatura, số nhiều le nomenclature.