TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

normografo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il normografo · số nhiều: i normografi

normografo nghĩa là giấy xtăngxin, khuôn tô.

Nghĩa của normografo

Danh từ · giống đực

  1. Giấy xtăngxin, khuôn tô, mẫu tô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stencil

Câu hỏi thường gặp

normografo nghĩa là gì?

normografo (danh từ) nghĩa là giấy xtăngxin, khuôn tô.

normografo là giống đực hay giống cái?

normografo là danh từ giống đực: il normografo, số nhiều i normografi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.