normografo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il normografo · số nhiều: i normografi
normografo nghĩa là giấy xtăngxin, khuôn tô.
Nghĩa của normografo
Danh từ · giống đực
- Giấy xtăngxin, khuôn tô, mẫu tô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stencil
Câu hỏi thường gặp
normografo nghĩa là gì?
normografo (danh từ) nghĩa là giấy xtăngxin, khuôn tô.
normografo là giống đực hay giống cái?
normografo là danh từ giống đực: il normografo, số nhiều i normografi.