TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

novantesimo

/no.vanˈtɛ.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt

novantesimo nghĩa là thứ chín mươi.

Nghĩa của novantesimo

Tính từ

  1. Thứ chín mươi.

Dạng từ của novantesimo

Giống cái số ítnovantesima
Giống đực số nhiềunovantesimi
Giống cái số nhiềunovantesime
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ninetieth
  • Danh từ ninetieth

Câu hỏi thường gặp

novantesimo nghĩa là gì?

novantesimo (tính từ) nghĩa là thứ chín mươi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.