TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nuvolo

/ˈnu.vo.lo/ giọng máy của trình duyệt

nuvolo nghĩa là có mây.

Cũng là một dạng biến đổi của nuvola — Mây.

Nghĩa của nuvolo

Tính từ

  1. Phương ngữ Có mây.

Dạng từ của nuvolo

Giống cái số ítnuvola
Giống đực số nhiềunuvoli
Giống cái số nhiềunuvole

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuvolo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cloudy

Câu hỏi thường gặp

nuvolo nghĩa là gì?

nuvolo (tính từ) nghĩa là có mây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.