TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

obbedienza

danh từ giống cái
/ob.beˈdjɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'obbedienza · số nhiều: le obbedienze

obbedienza nghĩa là sự nghe lời.

Nghĩa của obbedienza

Danh từ · giống cái

  1. Sự nghe lời.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ obedience

Câu hỏi thường gặp

obbedienza nghĩa là gì?

obbedienza (danh từ) nghĩa là sự nghe lời.

obbedienza là giống đực hay giống cái?

obbedienza là danh từ giống cái: l'obbedienza, số nhiều le obbedienze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.