obbedienza
danh từ giống cái
/ob.beˈdjɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'obbedienza · số nhiều: le obbedienze
obbedienza nghĩa là sự nghe lời.
Nghĩa của obbedienza
Danh từ · giống cái
- Sự nghe lời.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obedience
Câu hỏi thường gặp
obbedienza nghĩa là gì?
obbedienza (danh từ) nghĩa là sự nghe lời.
obbedienza là giống đực hay giống cái?
obbedienza là danh từ giống cái: l'obbedienza, số nhiều le obbedienze.