oboe
danh từ giống đực
/ˈɔ.bo.e/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'oboe · số nhiều: gli oboi
oboe nghĩa là kèn ôboa.
Nghĩa của oboe
Danh từ · giống đực
- Kèn ôboa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oboe; oboist
Câu hỏi thường gặp
oboe nghĩa là gì?
oboe (danh từ) nghĩa là kèn ôboa.
oboe là giống đực hay giống cái?
oboe là danh từ giống đực: l'oboe, số nhiều gli oboi.