TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

offesa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ofˈfe.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'offesa · số nhiều: le offese

offesa nghĩa là lời xúc phạm.

Nghĩa của offesa

Danh từ · giống cái

  1. Lời xúc phạm.

Câu ví dụ với offesa

  • Io ero offesa. Tôi đã bị xúc phạm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965063
  • Ero offesa. Tôi đã bị xúc phạm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965062

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ offence/offense (all senses); insult; offended person

Câu hỏi thường gặp

offesa nghĩa là gì?

offesa (danh từ) nghĩa là lời xúc phạm.

offesa là giống đực hay giống cái?

offesa là danh từ giống cái: l'offesa, số nhiều le offese.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.