TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oggidì

/ˌɔd.d͡ʒiˈdi/ giọng máy của trình duyệt

oggidì nghĩa là ngày nay, đời nay.

Nghĩa của oggidì

Phó từ

  1. Ngày nay, đời nay, dạo này, hiện nay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oggidì

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ nowadays, these days

Câu hỏi thường gặp

oggidì nghĩa là gì?

oggidì (phó từ) nghĩa là ngày nay, đời nay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.