TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

olandese

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/o.lanˈde.ze/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'olandese · số nhiều: gli olandesi

olandese nghĩa là tiếng hà lan, hà lan.

Nghĩa của olandese

Danh từ · cả hai giống

  1. Tiếng hà lan.

Tính từ

  1. Hà lan.

Cụm từ, thành ngữ với olandese

Câu ví dụ với olandese

  • È la prima volta che aggiungo una frase in olandese. Đây là lần đầu tiên tôi thêm một câu tiếng Hà Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679525

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of the Netherlands; Dutch
  • Danh từ Dutchman, Dutchwoman, Hollander; Dutch (language)

Câu hỏi thường gặp

olandese nghĩa là gì?

olandese (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng hà lan, hà lan.

olandese là giống đực hay giống cái?

olandese là danh từ cả hai giống: l'olandese, số nhiều gli olandesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.