olandese
đi với mạo từ: l'olandese · số nhiều: gli olandesi
olandese nghĩa là tiếng hà lan, hà lan.
Nghĩa của olandese
Danh từ · cả hai giống
- Tiếng hà lan.
Tính từ
- Hà lan.
Cụm từ, thành ngữ với olandese
- Olandese Volante — Người hà lan bay.
Câu ví dụ với olandese
- È la prima volta che aggiungo una frase in olandese. Đây là lần đầu tiên tôi thêm một câu tiếng Hà Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679525
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of the Netherlands; Dutch
- Danh từ Dutchman, Dutchwoman, Hollander; Dutch (language)
Câu hỏi thường gặp
olandese nghĩa là gì?
olandese (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng hà lan, hà lan.
olandese là giống đực hay giống cái?
olandese là danh từ cả hai giống: l'olandese, số nhiều gli olandesi.