olimpico
/oˈlim.pi.ko/ giọng máy của trình duyệt
olimpico nghĩa là bình thản.
Nghĩa của olimpico
Tính từ
- Bình thản.
Dạng từ của olimpico
| Giống cái số ít | olimpica |
| Giống đực số nhiều | olimpici |
| Giống cái số nhiều | olimpiche |
Họ từ của olimpico
Câu ví dụ với olimpico
- Di che colore è l'anello più a destra nella bandiera olimpica? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1577797
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Olympic, Olympian; noble; solemn; imperturbable
Câu hỏi thường gặp
olimpico nghĩa là gì?
olimpico (tính từ) nghĩa là bình thản.