TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

omofono

danh từ giống đực
/oˈmɔ.fo.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'omofono · số nhiều: gli omofoni

omofono nghĩa là từ đồng âm.

Nghĩa của omofono

Danh từ · giống đực

  1. Từ đồng âm.

Dạng từ của omofono

Giống cáiomofona
Giống cái số nhiềuomofone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ homophonous (having the same pronunciation); homophonic (having a single melodic line)
  • Danh từ homophone (word with the same pronunciation as another)

Câu hỏi thường gặp

omofono nghĩa là gì?

omofono (danh từ) nghĩa là từ đồng âm.

omofono là giống đực hay giống cái?

omofono là danh từ giống đực: l'omofono, số nhiều gli omofoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.