omofono
danh từ giống đực
/oˈmɔ.fo.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'omofono · số nhiều: gli omofoni
omofono nghĩa là từ đồng âm.
Nghĩa của omofono
Danh từ · giống đực
- Từ đồng âm.
Dạng từ của omofono
| Giống cái | omofona |
| Giống cái số nhiều | omofone |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ homophonous (having the same pronunciation); homophonic (having a single melodic line)
- Danh từ homophone (word with the same pronunciation as another)
Câu hỏi thường gặp
omofono nghĩa là gì?
omofono (danh từ) nghĩa là từ đồng âm.
omofono là giống đực hay giống cái?
omofono là danh từ giống đực: l'omofono, số nhiều gli omofoni.