TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

omonimo

danh từ giống đực
/oˈmɔ.ni.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'omonimo · số nhiều: gli omonimi

omonimo nghĩa là người trùng tên.

Nghĩa của omonimo

Danh từ · giống đực

  1. Người trùng tên.

Dạng từ của omonimo

Giống cáiomonima
Giống cái số nhiềuomonime
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ homonymous
  • Danh từ homonymous person, namesake (person having the same name as another person); homonym (word that sounds or is spelled the same as another word)

Câu hỏi thường gặp

omonimo nghĩa là gì?

omonimo (danh từ) nghĩa là người trùng tên.

omonimo là giống đực hay giống cái?

omonimo là danh từ giống đực: l'omonimo, số nhiều gli omonimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.