TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

omosessualità

danh từ giống cái
/o.mo.zes.swa.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'omosessualità

omosessualità nghĩa là đồng tính luyến ái.

Nghĩa của omosessualità

Danh từ · giống cái

  1. Đồng tính luyến ái.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omosessualità

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ homosexuality

Câu hỏi thường gặp

omosessualità nghĩa là gì?

omosessualità (danh từ) nghĩa là đồng tính luyến ái.

omosessualità là giống đực hay giống cái?

omosessualità là danh từ giống cái: l'omosessualità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.