omosessualità
danh từ giống cái
/o.mo.zes.swa.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'omosessualità
omosessualità nghĩa là đồng tính luyến ái.
Nghĩa của omosessualità
Danh từ · giống cái
- Đồng tính luyến ái.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omosessualità
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homosexuality
Câu hỏi thường gặp
omosessualità nghĩa là gì?
omosessualità (danh từ) nghĩa là đồng tính luyến ái.
omosessualità là giống đực hay giống cái?
omosessualità là danh từ giống cái: l'omosessualità.