TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onda

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈon.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'onda · số nhiều: le onde

onda nghĩa là sóng.

Nghĩa của onda

Danh từ · giống cái

  1. Sóng.

Cụm từ, thành ngữ với onda

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wave

Câu hỏi thường gặp

onda nghĩa là gì?

onda (danh từ) nghĩa là sóng.

onda là giống đực hay giống cái?

onda là danh từ giống cái: l'onda, số nhiều le onde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.