TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onda d'urto

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'onda d'urto · số nhiều: le onde d'urto

onda d'urto nghĩa là sóng xung kích.

Nghĩa của onda d'urto

Danh từ · giống cái

  1. Sóng xung kích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shock wave; blast

Câu hỏi thường gặp

onda d'urto nghĩa là gì?

onda d'urto (danh từ) nghĩa là sóng xung kích.

onda d'urto là giống đực hay giống cái?

onda d'urto là danh từ giống cái: l'onda d'urto, số nhiều le onde d'urto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.