TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onda anomala

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'onda anomala · số nhiều: le onde anomale

onda anomala nghĩa là thuỷ triều, sóng thần.

Nghĩa của onda anomala

Danh từ · giống cái

  1. Thuỷ triều.
  2. Sóng thần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rogue wave, tidal wave, freak wave; unexpected event with shocking consequences

Câu hỏi thường gặp

onda anomala nghĩa là gì?

onda anomala (danh từ) nghĩa là thuỷ triều, sóng thần.

onda anomala là giống đực hay giống cái?

onda anomala là danh từ giống cái: l'onda anomala, số nhiều le onde anomale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.