opposizione
đi với mạo từ: l'opposizione · số nhiều: le opposizioni
opposizione nghĩa là đối lập, đảng đối lập, trăng tròn, trăng rằm.
Nghĩa của opposizione
Danh từ · giống cái
- Đối lập, đảng đối lập.
- Trăng tròn, trăng rằm.
Câu ví dụ với opposizione
- La polizia governativa fu criticata dal partito di opposizione. Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1214955
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opposition
Câu hỏi thường gặp
opposizione nghĩa là gì?
opposizione (danh từ) nghĩa là đối lập, đảng đối lập, trăng tròn, trăng rằm.
opposizione là giống đực hay giống cái?
opposizione là danh từ giống cái: l'opposizione, số nhiều le opposizioni.