TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

opposizione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/op.po.zitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'opposizione · số nhiều: le opposizioni

opposizione nghĩa là đối lập, đảng đối lập, trăng tròn, trăng rằm.

Nghĩa của opposizione

Danh từ · giống cái

  1. Đối lập, đảng đối lập.
  2. Trăng tròn, trăng rằm.

Câu ví dụ với opposizione

  • La polizia governativa fu criticata dal partito di opposizione. Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1214955

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ opposition

Câu hỏi thường gặp

opposizione nghĩa là gì?

opposizione (danh từ) nghĩa là đối lập, đảng đối lập, trăng tròn, trăng rằm.

opposizione là giống đực hay giống cái?

opposizione là danh từ giống cái: l'opposizione, số nhiều le opposizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.