TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orchidea

danh từ giống cái
/or.kiˈdɛ.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orchidea · số nhiều: le orchidee

orchidea nghĩa là phong lan, lan.

Nghĩa của orchidea

Danh từ · giống cái

  1. Phong lan, lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orchid (plant)

Câu hỏi thường gặp

orchidea nghĩa là gì?

orchidea (danh từ) nghĩa là phong lan, lan.

orchidea là giống đực hay giống cái?

orchidea là danh từ giống cái: l'orchidea, số nhiều le orchidee.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.