orchidea
danh từ giống cái
/or.kiˈdɛ.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orchidea · số nhiều: le orchidee
orchidea nghĩa là phong lan, lan.
Nghĩa của orchidea
Danh từ · giống cái
- Phong lan, lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orchid (plant)
Câu hỏi thường gặp
orchidea nghĩa là gì?
orchidea (danh từ) nghĩa là phong lan, lan.
orchidea là giống đực hay giống cái?
orchidea là danh từ giống cái: l'orchidea, số nhiều le orchidee.