orgoglio
đi với mạo từ: l'orgoglio · số nhiều: gli orgogli
orgoglio nghĩa là niềm tự hào, lòng kiêu hãnh.
Nghĩa của orgoglio
Danh từ · giống đực
- Niềm tự hào. (biên soạn)
- Lòng kiêu hãnh. (biên soạn)
Câu ví dụ với orgoglio
- Il mio orgoglio mi ha impedito di prendere in prestito del denaro da lui. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103946
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pride
Câu hỏi thường gặp
orgoglio nghĩa là gì?
orgoglio (danh từ) nghĩa là niềm tự hào, lòng kiêu hãnh.
orgoglio là giống đực hay giống cái?
orgoglio là danh từ giống đực: l'orgoglio, số nhiều gli orgogli.