TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orgoglio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/orˈɡoʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orgoglio · số nhiều: gli orgogli

orgoglio nghĩa là niềm tự hào, lòng kiêu hãnh.

Nghĩa của orgoglio

Danh từ · giống đực

  1. Niềm tự hào. (biên soạn)
  2. Lòng kiêu hãnh. (biên soạn)

Câu ví dụ với orgoglio

  • Il mio orgoglio mi ha impedito di prendere in prestito del denaro da lui. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pride

Câu hỏi thường gặp

orgoglio nghĩa là gì?

orgoglio (danh từ) nghĩa là niềm tự hào, lòng kiêu hãnh.

orgoglio là giống đực hay giống cái?

orgoglio là danh từ giống đực: l'orgoglio, số nhiều gli orgogli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.