TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

origliare

/o.riʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt

origliare nghĩa là nghe lén, nghe trộm.

Nghĩa của origliare

Động từ

  1. Nghe lén, nghe trộm.

Chia động từ origliare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: origliatoDanh động từ: origliando

Hiện tại presente

  • io origlio
  • tu origli
  • lui/lei origlia
  • noi origliamo
  • voi origliate
  • loro origliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho origliato
  • tu hai origliato
  • lui/lei ha origliato
  • noi abbiamo origliato
  • voi avete origliato
  • loro hanno origliato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io origliavo
  • tu origliavi
  • lui/lei origliava
  • noi origliavamo
  • voi origliavate
  • loro origliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io origliai
  • tu origliasti
  • lui/lei origliò
  • noi origliammo
  • voi origliaste
  • loro origliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io origlierò
  • tu origlierai
  • lui/lei origlierà
  • noi origlieremo
  • voi origlierete
  • loro origlieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io origlierei
  • tu origlieresti
  • lui/lei origlierebbe
  • noi origlieremmo
  • voi origliereste
  • loro origlierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io origli
  • che tu origli
  • che lui/lei origli
  • che noi origliamo
  • che voi origliate
  • che loro origlino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io origliassi
  • che tu origliassi
  • che lui/lei origliasse
  • che noi origliassimo
  • che voi origliaste
  • che loro origliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • origlia! (tu)
  • origli! (lei)
  • origliamo! (noi)
  • origliate! (voi)
  • origlino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với origliare

  • Ha origliato la conversazione per sbaglio. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714037
  • Ho origliato la vostra conversazione. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4162298

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to eavesdrop, to listen in; to overhear

Câu hỏi thường gặp

origliare nghĩa là gì?

origliare (động từ) nghĩa là nghe lén, nghe trộm.

Chia động từ origliare ở thì hiện tại thế nào?

io origlio, tu origli, lui/lei origlia, noi origliamo, voi origliate, loro origliano. Phân từ quá khứ: origliato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.