TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oroscopo

danh từ giống đực
/oˈrɔs.ko.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oroscopo · số nhiều: gli oroscopi

oroscopo nghĩa là biểu tử vi, lá số tử vi.

Nghĩa của oroscopo

Danh từ · giống đực

  1. Biểu tử vi, lá số tử vi, tử vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horoscope

Câu hỏi thường gặp

oroscopo nghĩa là gì?

oroscopo (danh từ) nghĩa là biểu tử vi, lá số tử vi.

oroscopo là giống đực hay giống cái?

oroscopo là danh từ giống đực: l'oroscopo, số nhiều gli oroscopi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.