ospitalità
danh từ giống cái
/os.pi.ta.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ospitalità
ospitalità nghĩa là lòng mến khách.
Nghĩa của ospitalità
Danh từ · giống cái
- Lòng mến khách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hospitality
Câu hỏi thường gặp
ospitalità nghĩa là gì?
ospitalità (danh từ) nghĩa là lòng mến khách.
ospitalità là giống đực hay giống cái?
ospitalità là danh từ giống cái: l'ospitalità.